Nghĩa của từ "take the cake" trong tiếng Việt

"take the cake" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

take the cake

US /teɪk ðə keɪk/
UK /teɪk ðə keɪk/
"take the cake" picture

Thành ngữ

khó tin, tệ nhất, đỉnh điểm

to be the most outstanding or remarkable of its kind, often in a negative or surprising way

Ví dụ:
His excuse for being late really takes the cake; he said a squirrel stole his car keys.
Cái cớ đến muộn của anh ta thật sự khó tin; anh ta nói một con sóc đã lấy trộm chìa khóa xe của anh ta.
Of all the bad ideas, that one really takes the cake.
Trong số tất cả những ý tưởng tồi tệ, cái đó thực sự là tệ nhất.